26
Thứ năm
Âm lịch4tháng 2
Năm
Ất Sửu
Tháng
Kỷ Mão (thiếu)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 26/02/1925

Thứ năm, ngày 26 tháng 2 năm 1925 dương lịch là mùng 4 tháng 2 năm Ất Sửu. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/1925

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
2 10 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 11 4 Lập xuân 12 5 13 6 14 7 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 8 16
9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 22 15 23
16 24 17 25 18 26 19 Vũ thủy 27 20 28 21 29 22 30
23 1/2 24 2 25 3 26 4 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 5 28 6 1 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 26/02/1925
Âm lịchMùng 4 tháng 2 năm Ất Sửu
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Sửu
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu