21
Thứ năm
Âm lịch10tháng 1
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 21/02/2097

Thứ năm, ngày 21 tháng 2 năm 2097 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Đinh Tỵ. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/2097

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2097
T2T3T4T5T6T7CN
28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 22
4 Ông Công ông Táo 23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29
11 Giao thừa - Tất niên 30 12 Tết Nguyên đán 1/1 13 2 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 3 15 4 16 5 17 6
18 Vũ thủy 7 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13
25 14 26 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 16 28 17 1 18 2 19 3 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/02/2097
Âm lịchMùng 10 tháng Giêng năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi