8
Thứ sáu
Âm lịch27tháng 12
Năm
Bính Thìn
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 08/02/2097

Thứ sáu, ngày 8 tháng 2 năm 2097 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Bính Thìn. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/2097

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2097
T2T3T4T5T6T7CN
28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 22
4 Ông Công ông Táo 23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29
11 Giao thừa - Tất niên 30 12 Tết Nguyên đán 1/1 13 2 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 3 15 4 16 5 17 6
18 Vũ thủy 7 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13
25 14 26 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 16 28 17 1 18 2 19 3 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 08/02/2097
Âm lịchNgày 27 tháng Chạp năm Bính Thìn
Can chiNgày Bính Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi