28
Thứ hai
Âm lịch16tháng 12
Năm
Bính Thìn
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 28/01/2097

Thứ hai, ngày 28 tháng 1 năm 2097 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Bính Thìn. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/2097

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2097
T2T3T4T5T6T7CN
31 17 1 Tết Dương lịch 18 2 19 3 20 4 Tiểu hàn 21 5 22 6 23
7 24 8 25 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 26 10 27 11 28 12 29 13 1/12
14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 Đại hàn 7 20 8
21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15
28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21 3 Lập xuân 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 28/01/2097
Âm lịchNgày 16 tháng Chạp năm Bính Thìn
Can chiNgày Ất Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi