21
Thứ ba
Âm lịch7tháng 3
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 21/04/1942

Thứ ba, ngày 21 tháng 4 năm 1942 dương lịch là mùng 7 tháng 3 năm Nhâm Ngọ. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/1942

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1942
T2T3T4T5T6T7CN
30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Thanh minh 20
6 21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27
13 28 14 29 15 1/3 16 2 17 Tết Hàn thực 3 18 4 19 5
20 6 21 Cốc vũ 7 22 8 23 9 24 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 25 11 26 12
27 13 28 14 29 15 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 16 1 17 2 18 3 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 21/04/1942
Âm lịchMùng 7 tháng 3 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíCốc vũ Bắt đầu tiết Cốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất