27
Thứ hai
Âm lịch13tháng 3
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 27/04/1942

Thứ hai, ngày 27 tháng 4 năm 1942 dương lịch là ngày 13 tháng 3 năm Nhâm Ngọ. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/1942

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1942
T2T3T4T5T6T7CN
30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Thanh minh 20
6 21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27
13 28 14 29 15 1/3 16 2 17 Tết Hàn thực 3 18 4 19 5
20 6 21 Cốc vũ 7 22 8 23 9 24 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 25 11 26 12
27 13 28 14 29 15 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 16 1 17 2 18 3 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 27/04/1942
Âm lịchNgày 13 tháng 3 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất