7
Thứ ba
Âm lịch22tháng 2
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 07/04/1942

Thứ ba, ngày 7 tháng 4 năm 1942 dương lịch là ngày 22 tháng 2 năm Nhâm Ngọ. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/1942

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1942
T2T3T4T5T6T7CN
30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 Thanh minh 20
6 21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27
13 28 14 29 15 1/3 16 2 17 Tết Hàn thực 3 18 4 19 5
20 6 21 Cốc vũ 7 22 8 23 9 24 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 25 11 26 12
27 13 28 14 29 15 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 16 1 17 2 18 3 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 07/04/1942
Âm lịchNgày 22 tháng 2 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Canh Dần, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Thất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi