21
Thứ bảy
Âm lịch21tháng 4
Năm
Đinh Mão
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 21/05/1927

Thứ bảy, ngày 21 tháng 5 năm 1927 dương lịch là ngày 21 tháng 4 năm Đinh Mão. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/1927

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 Ngày Quốc tế Lao động 1/4
2 2 3 3 4 4 5 5 6 Lập hạ 6 7 7 8 8
9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 Lễ Phật đản 15
16 16 17 17 18 18 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 19 20 20 21 21 22 Tiểu mãn 22
23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29
30 30 31 1/5 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 21/05/1927
Âm lịchNgày 21 tháng 4 năm Đinh Mão
Can chiNgày Ất Mão, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi