6
Thứ sáu
Âm lịch6tháng 4
Năm
Đinh Mão
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 06/05/1927

Thứ sáu, ngày 6 tháng 5 năm 1927 dương lịch là mùng 6 tháng 4 năm Đinh Mão. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/1927

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 Ngày Quốc tế Lao động 1/4
2 2 3 3 4 4 5 5 6 Lập hạ 6 7 7 8 8
9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 Lễ Phật đản 15
16 16 17 17 18 18 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 19 20 20 21 21 22 Tiểu mãn 22
23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29
30 30 31 1/5 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/05/1927
Âm lịchMùng 6 tháng 4 năm Đinh Mão
Can chiNgày Canh Tý, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập hạ Bắt đầu tiết Lập hạ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi