3
Thứ ba
Âm lịch3tháng 4
Năm
Đinh Mão
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 03/05/1927

Thứ ba, ngày 3 tháng 5 năm 1927 dương lịch là mùng 3 tháng 4 năm Đinh Mão. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 5/1927

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 Ngày Quốc tế Lao động 1/4
2 2 3 3 4 4 5 5 6 Lập hạ 6 7 7 8 8
9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 Lễ Phật đản 15
16 16 17 17 18 18 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 19 20 20 21 21 22 Tiểu mãn 22
23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29
30 30 31 1/5 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 03/05/1927
Âm lịchMùng 3 tháng 4 năm Đinh Mão
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi