21
Thứ năm
Âm lịch5tháng 4
Năm
Tân Mùi
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 21/05/1931

Thứ năm, ngày 21 tháng 5 năm 1931 dương lịch là mùng 5 tháng 4 năm Tân Mùi. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/1931

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
27 10 28 11 29 12 30 13 1 Ngày Quốc tế Lao động 14 2 15 3 16
4 17 5 18 6 Lập hạ 19 7 20 8 21 9 22 10 23
11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/4
18 2 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 3 20 4 21 5 22 Tiểu mãn 6 23 7 24 8
25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 Lễ Phật đản 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/05/1931
Âm lịchMùng 5 tháng 4 năm Tân Mùi
Can chiNgày Bính Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi