23
Thứ bảy
Âm lịch7tháng 4
Năm
Tân Mùi
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 23/05/1931

Thứ bảy, ngày 23 tháng 5 năm 1931 dương lịch là mùng 7 tháng 4 năm Tân Mùi. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 5/1931

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
27 10 28 11 29 12 30 13 1 Ngày Quốc tế Lao động 14 2 15 3 16
4 17 5 18 6 Lập hạ 19 7 20 8 21 9 22 10 23
11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/4
18 2 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 3 20 4 21 5 22 Tiểu mãn 6 23 7 24 8
25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 Lễ Phật đản 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 23/05/1931
Âm lịchMùng 7 tháng 4 năm Tân Mùi
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi