5
Thứ ba
Âm lịch18tháng 3
Năm
Tân Mùi
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 05/05/1931

Thứ ba, ngày 5 tháng 5 năm 1931 dương lịch là ngày 18 tháng 3 năm Tân Mùi. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/1931

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
27 10 28 11 29 12 30 13 1 Ngày Quốc tế Lao động 14 2 15 3 16
4 17 5 18 6 Lập hạ 19 7 20 8 21 9 22 10 23
11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/4
18 2 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 3 20 4 21 5 22 Tiểu mãn 6 23 7 24 8
25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 Lễ Phật đản 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 05/05/1931
Âm lịchNgày 18 tháng 3 năm Tân Mùi
Can chiNgày Canh Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi