25
Thứ hai
Âm lịch9tháng 4
Năm
Tân Mùi
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 25/05/1931

Thứ hai, ngày 25 tháng 5 năm 1931 dương lịch là mùng 9 tháng 4 năm Tân Mùi. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/1931

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1931
T2T3T4T5T6T7CN
27 10 28 11 29 12 30 13 1 Ngày Quốc tế Lao động 14 2 15 3 16
4 17 5 18 6 Lập hạ 19 7 20 8 21 9 22 10 23
11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/4
18 2 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 3 20 4 21 5 22 Tiểu mãn 6 23 7 24 8
25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 Lễ Phật đản 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 25/05/1931
Âm lịchMùng 9 tháng 4 năm Tân Mùi
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất