21
Thứ bảy
Âm lịch16tháng 8
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 21/09/2097

Thứ bảy, ngày 21 tháng 9 năm 2097 dương lịch là ngày 16 tháng 8 năm Đinh Tỵ. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 9/2097

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2097
T2T3T4T5T6T7CN
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 26
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 27 3 28 4 29 5 30 6 1/8 7 Bạch lộ 2 8 3
9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10
16 11 17 12 18 13 19 14 20 Tết Trung thu 15 21 16 22 Thu phân 17
23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24
30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/9 6 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 21/09/2097
Âm lịchNgày 16 tháng 8 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu