22
Thứ sáu
Âm lịch26tháng 12
Năm
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 22/01/1971

Thứ sáu, ngày 22 tháng 1 năm 1971 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Canh Tuất. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/1971

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1971
T2T3T4T5T6T7CN
28 1/12 29 2 30 3 31 4 1 Tết Dương lịch 5 2 6 3 7
4 8 5 9 6 Tiểu hàn 10 7 11 8 12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 13 10 14
11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21
18 22 19 Ông Công ông Táo 23 20 24 21 Đại hàn 25 22 26 23 27 24 28
25 29 26 Giao thừa - Tất niên 30 27 Tết Nguyên đán 1/1 28 2 29 3 30 4 31 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 22/01/1971
Âm lịchNgày 26 tháng Chạp năm Canh Tuất
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu