6
Thứ tư
Âm lịch10tháng 12
Năm
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 06/01/1971

Thứ tư, ngày 6 tháng 1 năm 1971 dương lịch là mùng 10 tháng Chạp năm Canh Tuất. Ngày Tân Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/1971

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1971
T2T3T4T5T6T7CN
28 1/12 29 2 30 3 31 4 1 Tết Dương lịch 5 2 6 3 7
4 8 5 9 6 Tiểu hàn 10 7 11 8 12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 13 10 14
11 15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21
18 22 19 Ông Công ông Táo 23 20 24 21 Đại hàn 25 22 26 23 27 24 28
25 29 26 Giao thừa - Tất niên 30 27 Tết Nguyên đán 1/1 28 2 29 3 30 4 31 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 06/01/1971
Âm lịchMùng 10 tháng Chạp năm Canh Tuất
Can chiNgày Tân Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíTiểu hàn Bắt đầu tiết Tiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi