22
Thứ sáu
Âm lịch20tháng 9
Năm
Mậu Tý
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 22/10/1948

Thứ sáu, ngày 22 tháng 10 năm 1948 dương lịch là ngày 20 tháng 9 năm Mậu Tý. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/1948

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/9
4 2 5 3 6 4 7 5 8 Hàn lộ 6 9 7 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 8
11 Tết Trùng cửu 9 12 10 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 11 14 12 15 13 16 14 17 15
18 16 19 17 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 18 21 19 22 20 23 Sương giáng 21 24 22
25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 Lễ hội Halloween 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 22/10/1948
Âm lịchNgày 20 tháng 9 năm Mậu Tý
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất