29
Thứ sáu
Âm lịch27tháng 9
Năm
Mậu Tý
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 29/10/1948

Thứ sáu, ngày 29 tháng 10 năm 1948 dương lịch là ngày 27 tháng 9 năm Mậu Tý. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/1948

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/9
4 2 5 3 6 4 7 5 8 Hàn lộ 6 9 7 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 8
11 Tết Trùng cửu 9 12 10 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 11 14 12 15 13 16 14 17 15
18 16 19 17 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 18 21 19 22 20 23 Sương giáng 21 24 22
25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 Lễ hội Halloween 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 29/10/1948
Âm lịchNgày 27 tháng 9 năm Mậu Tý
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu