4
Thứ hai
Âm lịch2tháng 9
Năm
Mậu Tý
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 04/10/1948

Thứ hai, ngày 4 tháng 10 năm 1948 dương lịch là mùng 2 tháng 9 năm Mậu Tý. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/1948

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1948
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/9
4 2 5 3 6 4 7 5 8 Hàn lộ 6 9 7 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 8
11 Tết Trùng cửu 9 12 10 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 11 14 12 15 13 16 14 17 15
18 16 19 17 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 18 21 19 22 20 23 Sương giáng 21 24 22
25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 Lễ hội Halloween 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/10/1948
Âm lịchMùng 2 tháng 9 năm Mậu Tý
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tý
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất