22
Chủ nhật
Âm lịch12tháng 9
Năm
Canh Dần
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 22/10/1950

Chủ nhật, ngày 22 tháng 10 năm 1950 dương lịch là ngày 12 tháng 9 năm Canh Dần. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/1950

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1950
T2T3T4T5T6T7CN
25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1 20
2 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 8 27
9 Hàn lộ 28 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 29 11 1/9 12 2 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 3 14 4 15 5
16 6 17 7 18 8 19 Tết Trùng cửu 9 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 10 21 11 22 12
23 13 24 Sương giáng 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19
30 20 31 Lễ hội Halloween 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 22/10/1950
Âm lịchNgày 12 tháng 9 năm Canh Dần
Can chiNgày Canh Dần, tháng Bính Tuất, năm Canh Dần
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi