22
Thứ tư
Âm lịch28tháng 9
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 22/10/2098

Thứ tư, ngày 22 tháng 10 năm 2098 dương lịch là ngày 28 tháng 9 năm Mậu Ngọ. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/2098

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2098
T2T3T4T5T6T7CN
29 5 30 6 1 7 2 8 3 Tết Trùng cửu 9 4 10 5 11
6 12 7 Hàn lộ 13 8 14 9 15 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 16 11 17 12 18
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 26 21 27 22 28 23 Sương giáng 29 24 1/10 25 2 26 3
27 4 28 5 29 6 30 7 31 Lễ hội Halloween 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 22/10/2098
Âm lịchNgày 28 tháng 9 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu