25
Thứ bảy
Âm lịch2tháng 10
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 25/10/2098

Thứ bảy, ngày 25 tháng 10 năm 2098 dương lịch là mùng 2 tháng 10 năm Mậu Ngọ. Ngày Canh Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/2098

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2098
T2T3T4T5T6T7CN
29 5 30 6 1 7 2 8 3 Tết Trùng cửu 9 4 10 5 11
6 12 7 Hàn lộ 13 8 14 9 15 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 16 11 17 12 18
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 26 21 27 22 28 23 Sương giáng 29 24 1/10 25 2 26 3
27 4 28 5 29 6 30 7 31 Lễ hội Halloween 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 25/10/2098
Âm lịchMùng 2 tháng 10 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Canh Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi