6
Thứ hai
Âm lịch12tháng 9
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 06/10/2098

Thứ hai, ngày 6 tháng 10 năm 2098 dương lịch là ngày 12 tháng 9 năm Mậu Ngọ. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/2098

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2098
T2T3T4T5T6T7CN
29 5 30 6 1 7 2 8 3 Tết Trùng cửu 9 4 10 5 11
6 12 7 Hàn lộ 13 8 14 9 15 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 16 11 17 12 18
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 26 21 27 22 28 23 Sương giáng 29 24 1/10 25 2 26 3
27 4 28 5 29 6 30 7 31 Lễ hội Halloween 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/10/2098
Âm lịchNgày 12 tháng 9 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu