22
Thứ tư
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
Âm lịch26tháng 11
Năm
Quý Mùi
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 22/12/1943

Thứ tư, ngày 22 tháng 12 năm 1943 dương lịch là ngày 26 tháng Mười một năm Quý Mùi. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam

Tháng 12/1943

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9
6 10 7 11 8 Đại tuyết 12 9 13 10 14 11 15 12 16
13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23
20 24 21 25 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 26 23 Đông chí 27 24 28 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 29 26 30
27 1/12 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 22/12/1943
Âm lịchNgày 26 tháng Mười một năm Quý Mùi
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Giáp Tý, năm Quý Mùi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi