6
Thứ hai
Âm lịch10tháng 11
Năm
Quý Mùi
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 06/12/1943

Thứ hai, ngày 6 tháng 12 năm 1943 dương lịch là mùng 10 tháng Mười một năm Quý Mùi. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/1943

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9
6 10 7 11 8 Đại tuyết 12 9 13 10 14 11 15 12 16
13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23
20 24 21 25 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 26 23 Đông chí 27 24 28 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 29 26 30
27 1/12 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/12/1943
Âm lịchMùng 10 tháng Mười một năm Quý Mùi
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Giáp Tý, năm Quý Mùi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất