9
Thứ năm
Âm lịch13tháng 11
Năm
Quý Mùi
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 09/12/1943

Thứ năm, ngày 9 tháng 12 năm 1943 dương lịch là ngày 13 tháng Mười một năm Quý Mùi. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 12/1943

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
29 3 30 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9
6 10 7 11 8 Đại tuyết 12 9 13 10 14 11 15 12 16
13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22 19 23
20 24 21 25 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 26 23 Đông chí 27 24 28 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 29 26 30
27 1/12 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/12/1943
Âm lịchNgày 13 tháng Mười một năm Quý Mùi
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Giáp Tý, năm Quý Mùi
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu