22
Thứ tư
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
Âm lịch8tháng 11
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 22/12/2077

Thứ tư, ngày 22 tháng 12 năm 2077 dương lịch là mùng 8 tháng Mười một năm Đinh Dậu. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam

Tháng 12/2077

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
29 15 30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21
6 Đại tuyết 22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28
13 29 14 30 15 1/11 16 2 17 3 18 4 19 5
20 6 21 Đông chí 7 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 8 23 9 24 10 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 11 26 12
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 22/12/2077
Âm lịchMùng 8 tháng Mười một năm Đinh Dậu
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất