1
Thứ bảy
Tết Dương lịch
Âm lịch18tháng 11
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 01/01/2078

Thứ bảy, ngày 1 tháng 1 năm 2078 dương lịch là ngày 18 tháng Mười một năm Đinh Dậu. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tết Dương lịch

Tháng 1/2078

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2078
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 Tết Dương lịch 18 2 19
3 20 4 21 5 Tiểu hàn 22 6 23 7 24 8 25 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 26
10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/12 15 2 16 3
17 4 18 5 19 Đại hàn 6 20 7 21 8 22 9 23 10
24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17
31 18 1 19 2 20 3 Lập xuân 21 4 22 5 23 6 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 01/01/2078
Âm lịchNgày 18 tháng Mười một năm Đinh Dậu
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi