28
Thứ ba
Âm lịch14tháng 11
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 28/12/2077

Thứ ba, ngày 28 tháng 12 năm 2077 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Đinh Dậu. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 12/2077

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
29 15 30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21
6 Đại tuyết 22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28
13 29 14 30 15 1/11 16 2 17 3 18 4 19 5
20 6 21 Đông chí 7 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 8 23 9 24 10 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 11 26 12
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 28/12/2077
Âm lịchNgày 14 tháng Mười một năm Đinh Dậu
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất