- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Lễ Giáng sinh (Noel)
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Ất Mùi, Đinh Mùi
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Liễu (hung)
Lịch âm ngày 25/12/2077
Thứ bảy, ngày 25 tháng 12 năm 2077 dương lịch là ngày 11 tháng Mười một năm Đinh Dậu. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
Lễ Giáng sinh (Noel)
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 15 | 30 16 | 1 17 | 2 18 | 3 19 | 4 20 | 5 21 |
| 6 Đại tuyết 22 | 7 23 | 8 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 | 12 28 |
| 13 29 | 14 30 | 15 1/11 | 16 2 | 17 3 | 18 4 | 19 5 |
| 20 6 | 21 Đông chí 7 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 8 | 23 9 | 24 10 | 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 11 | 26 12 |
| 27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | 31 17 | 1 18 | 2 19 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 25/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 25/12/2077 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 11 tháng Mười một năm Đinh Dậu |
| Can chi | Ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu |
| Ngũ hành | Bích Thượng Thổ |
| Tiết khí | Đông chí |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Trừ và sao Liễu
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Liễu Thổ Chương |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Mùi, Đinh Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |