25
Thứ bảy
Lễ Giáng sinh (Noel)
Âm lịch11tháng 11
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 25/12/2077

Thứ bảy, ngày 25 tháng 12 năm 2077 dương lịch là ngày 11 tháng Mười một năm Đinh Dậu. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Lễ Giáng sinh (Noel)

Tháng 12/2077

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2077
T2T3T4T5T6T7CN
29 15 30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21
6 Đại tuyết 22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28
13 29 14 30 15 1/11 16 2 17 3 18 4 19 5
20 6 21 Đông chí 7 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 8 23 9 24 10 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 11 26 12
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 25/12/2077
Âm lịchNgày 11 tháng Mười một năm Đinh Dậu
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu