23
Thứ tư
Âm lịch5tháng 11
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 23/12/2082

Thứ tư, ngày 23 tháng 12 năm 2082 dương lịch là mùng 5 tháng Mười một năm Nhâm Dần. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 12/2082

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2082
T2T3T4T5T6T7CN
30 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 Đại tuyết 17
7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24
14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 1/11 20 2
21 Đông chí 3 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 4 23 5 24 6 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 7 26 8 27 9
28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 15 3 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 23/12/2082
Âm lịchMùng 5 tháng Mười một năm Nhâm Dần
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu