- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 08/12/2082 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Thìn, Bính Thìn
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Khai (rất tốt)
- Sao
- Thất (cát)
Lịch âm ngày 08/12/2082
Thứ ba, ngày 8 tháng 12 năm 2082 dương lịch là ngày 19 tháng 10 năm Nhâm Dần. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 11 | 1 12 | 2 13 | 3 14 | 4 15 | 5 16 | 6 Đại tuyết 17 |
| 7 18 | 8 19 | 9 20 | 10 21 | 11 22 | 12 23 | 13 24 |
| 14 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28 | 18 29 | 19 1/11 | 20 2 |
| 21 Đông chí 3 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 4 | 23 5 | 24 6 | 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 7 | 26 8 | 27 9 |
| 28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 | 1 14 | 2 15 | 3 16 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 8/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 08/12/2082 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 19 tháng 10 năm Nhâm Dần |
| Can chi | Ngày Canh Tuất, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần |
| Ngũ hành | Thoa Xuyến Kim |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Khai và sao Thất
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Khai |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành |
| Không nên | An táng, chôn cất |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Thất Hỏa Trư |
| Điểm ngày | 10/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Thìn, Bính Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |