23
Chủ nhật
Âm lịch1tháng 4
Năm
Giáp Thân
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 23/04/1944

Chủ nhật, ngày 23 tháng 4 năm 1944 dương lịch là mùng 1 tháng 4 năm Giáp Thân. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/1944

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
3 11 4 12 5 Thanh minh 13 6 14 7 15 8 16 9 17
10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24
17 25 18 26 19 27 20 Cốc vũ 28 21 29 22 30 23 1/4
24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 23/04/1944
Âm lịchMùng 1 tháng 4 năm Giáp Thân
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu