27
Thứ năm
Âm lịch5tháng 4
Năm
Giáp Thân
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 27/04/1944

Thứ năm, ngày 27 tháng 4 năm 1944 dương lịch là mùng 5 tháng 4 năm Giáp Thân. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/1944

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
3 11 4 12 5 Thanh minh 13 6 14 7 15 8 16 9 17
10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24
17 25 18 26 19 27 20 Cốc vũ 28 21 29 22 30 23 1/4
24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/04/1944
Âm lịchMùng 5 tháng 4 năm Giáp Thân
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi