25
Thứ ba
Âm lịch3tháng 4
Năm
Giáp Thân
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 25/04/1944

Thứ ba, ngày 25 tháng 4 năm 1944 dương lịch là mùng 3 tháng 4 năm Giáp Thân. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/1944

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
3 11 4 12 5 Thanh minh 13 6 14 7 15 8 16 9 17
10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24
17 25 18 26 19 27 20 Cốc vũ 28 21 29 22 30 23 1/4
24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 25/04/1944
Âm lịchMùng 3 tháng 4 năm Giáp Thân
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu