4
Thứ ba
Âm lịch12tháng 3
Năm
Giáp Thân
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 04/04/1944

Thứ ba, ngày 4 tháng 4 năm 1944 dương lịch là ngày 12 tháng 3 năm Giáp Thân. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/1944

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1944
T2T3T4T5T6T7CN
27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
3 11 4 12 5 Thanh minh 13 6 14 7 15 8 16 9 17
10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24
17 25 18 26 19 27 20 Cốc vũ 28 21 29 22 30 23 1/4
24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/04/1944
Âm lịchNgày 12 tháng 3 năm Giáp Thân
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất