24
Thứ tư
Âm lịch15tháng 5
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 24/06/1964

Thứ tư, ngày 24 tháng 6 năm 1964 dương lịch là ngày 15 tháng 5 năm Giáp Thìn. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/1964

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 21 2 22 3 23 4 24 5 Mang chủng 25 6 26 7 27
8 28 9 29 10 1/5 11 2 12 3 13 4 14 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 Hạ chí 12
22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 Ngày Gia đình Việt Nam 19
29 20 30 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 24/06/1964
Âm lịchNgày 15 tháng 5 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất