3
Thứ tư
Âm lịch23tháng 4
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 03/06/1964

Thứ tư, ngày 3 tháng 6 năm 1964 dương lịch là ngày 23 tháng 4 năm Giáp Thìn. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 6/1964

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1964
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 21 2 22 3 23 4 24 5 Mang chủng 25 6 26 7 27
8 28 9 29 10 1/5 11 2 12 3 13 4 14 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 Hạ chí 12
22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 Ngày Gia đình Việt Nam 19
29 20 30 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 03/06/1964
Âm lịchNgày 23 tháng 4 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu