24
Thứ hai
Âm lịch26tháng 6
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Tân Mùi (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 24/07/2079

Thứ hai, ngày 24 tháng 7 năm 2079 dương lịch là ngày 26 tháng 6 năm Kỷ Hợi. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 7/2079

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2079
T2T3T4T5T6T7CN
26 27 27 28 28 29 29 1/6 30 2 1 3 2 4
3 5 4 6 5 7 6 8 7 Tiểu thử 9 8 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 Đại thử 24 23 25
24 26 25 27 26 28 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 29 28 1/7 29 2 30 3
31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 24/07/2079
Âm lịchNgày 26 tháng 6 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu