29
Thứ bảy
Âm lịch2tháng 7
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 29/07/2079

Thứ bảy, ngày 29 tháng 7 năm 2079 dương lịch là mùng 2 tháng 7 năm Kỷ Hợi. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 7/2079

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2079
T2T3T4T5T6T7CN
26 27 27 28 28 29 29 1/6 30 2 1 3 2 4
3 5 4 6 5 7 6 8 7 Tiểu thử 9 8 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 Đại thử 24 23 25
24 26 25 27 26 28 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 29 28 1/7 29 2 30 3
31 4 1 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 29/07/2079
Âm lịchMùng 2 tháng 7 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi