24
Thứ hai
Âm lịch4tháng 8
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 24/09/1979

Thứ hai, ngày 24 tháng 9 năm 1979 dương lịch là mùng 4 tháng 8 năm Kỷ Mùi. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/1979

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1979
T2T3T4T5T6T7CN
27 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 11
3 12 4 13 5 14 6 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 7 16 8 Bạch lộ 17 9 18
10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25
17 26 18 27 19 28 20 29 21 1/8 22 2 23 Thu phân 3
24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 24/09/1979
Âm lịchMùng 4 tháng 8 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi