4
Thứ ba
Âm lịch13tháng 7
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 04/09/1979

Thứ ba, ngày 4 tháng 9 năm 1979 dương lịch là ngày 13 tháng 7 năm Kỷ Mùi. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 9/1979

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1979
T2T3T4T5T6T7CN
27 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 11
3 12 4 13 5 14 6 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 7 16 8 Bạch lộ 17 9 18
10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25
17 26 18 27 19 28 20 29 21 1/8 22 2 23 Thu phân 3
24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/09/1979
Âm lịchNgày 13 tháng 7 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất