27
Thứ năm
Âm lịch7tháng 8
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 27/09/1979

Thứ năm, ngày 27 tháng 9 năm 1979 dương lịch là mùng 7 tháng 8 năm Kỷ Mùi. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/1979

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1979
T2T3T4T5T6T7CN
27 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 11
3 12 4 13 5 14 6 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 7 16 8 Bạch lộ 17 9 18
10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25
17 26 18 27 19 28 20 29 21 1/8 22 2 23 Thu phân 3
24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/09/1979
Âm lịchMùng 7 tháng 8 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi