25
Thứ hai
Âm lịch20tháng 12
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 25/01/1943

Thứ hai, ngày 25 tháng 1 năm 1943 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/1943

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
28 21 29 22 30 23 31 24 1 Tết Dương lịch 25 2 26 3 27
4 28 5 29 6 Tiểu hàn 1/12 7 2 8 3 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 4 10 5
11 6 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12
18 13 19 14 20 15 21 Đại hàn 16 22 17 23 18 24 19
25 20 26 21 27 22 28 Ông Công ông Táo 23 29 24 30 25 31 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 25/01/1943
Âm lịchNgày 20 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu