30
Thứ bảy
Âm lịch25tháng 12
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 30/01/1943

Thứ bảy, ngày 30 tháng 1 năm 1943 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 1/1943

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
28 21 29 22 30 23 31 24 1 Tết Dương lịch 25 2 26 3 27
4 28 5 29 6 Tiểu hàn 1/12 7 2 8 3 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 4 10 5
11 6 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12
18 13 19 14 20 15 21 Đại hàn 16 22 17 23 18 24 19
25 20 26 21 27 22 28 Ông Công ông Táo 23 29 24 30 25 31 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 30/01/1943
Âm lịchNgày 25 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi