7
Thứ năm
Âm lịch2tháng 12
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 07/01/1943

Thứ năm, ngày 7 tháng 1 năm 1943 dương lịch là mùng 2 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/1943

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1943
T2T3T4T5T6T7CN
28 21 29 22 30 23 31 24 1 Tết Dương lịch 25 2 26 3 27
4 28 5 29 6 Tiểu hàn 1/12 7 2 8 3 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 4 10 5
11 6 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12
18 13 19 14 20 15 21 Đại hàn 16 22 17 23 18 24 19
25 20 26 21 27 22 28 Ông Công ông Táo 23 29 24 30 25 31 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 07/01/1943
Âm lịchMùng 2 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu