- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 25/10/1939 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Kỷ Sửu, Tân Sửu
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Thâu (bình thường)
- Sao
- Bích (cát)
Lịch âm ngày 25/10/1939
Thứ tư, ngày 25 tháng 10 năm 1939 dương lịch là ngày 13 tháng 9 năm Kỷ Mão. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 13 | 26 14 | 27 15 | 28 16 | 29 17 | 30 18 | 1 19 |
| 2 20 | 3 21 | 4 22 | 5 23 | 6 24 | 7 25 | 8 26 |
| 9 Hàn lộ 27 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 28 | 11 29 | 12 30 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 1/9 | 14 2 | 15 3 |
| 16 4 | 17 5 | 18 6 | 19 7 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 8 | 21 Tết Trùng cửu 9 | 22 10 |
| 23 11 | 24 Sương giáng 12 | 25 13 | 26 14 | 27 15 | 28 16 | 29 17 |
| 30 18 | 31 Lễ hội Halloween 19 | 1 20 | 2 21 | 3 22 | 4 23 | 5 24 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 25/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 25/10/1939 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 13 tháng 9 năm Kỷ Mão |
| Can chi | Ngày Ất Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão |
| Ngũ hành | Sa Trung Kim |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Trực nhật | Hắc đạo Chu Tước |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Thâu và sao Bích
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Bích Thủy Du |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Sửu, Tân Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |