8
Chủ nhật
Âm lịch26tháng 8
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 08/10/1939

Chủ nhật, ngày 8 tháng 10 năm 1939 dương lịch là ngày 26 tháng 8 năm Kỷ Mão. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/1939

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 30 18 1 19
2 20 3 21 4 22 5 23 6 24 7 25 8 26
9 Hàn lộ 27 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 28 11 29 12 30 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 1/9 14 2 15 3
16 4 17 5 18 6 19 7 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 8 21 Tết Trùng cửu 9 22 10
23 11 24 Sương giáng 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17
30 18 31 Lễ hội Halloween 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 08/10/1939
Âm lịchNgày 26 tháng 8 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi