6
Thứ sáu
Âm lịch24tháng 8
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 06/10/1939

Thứ sáu, ngày 6 tháng 10 năm 1939 dương lịch là ngày 24 tháng 8 năm Kỷ Mão. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/1939

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1939
T2T3T4T5T6T7CN
25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 30 18 1 19
2 20 3 21 4 22 5 23 6 24 7 25 8 26
9 Hàn lộ 27 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 28 11 29 12 30 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 1/9 14 2 15 3
16 4 17 5 18 6 19 7 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 8 21 Tết Trùng cửu 9 22 10
23 11 24 Sương giáng 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17
30 18 31 Lễ hội Halloween 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/10/1939
Âm lịchNgày 24 tháng 8 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Bính Tý, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi